Thông tin chi tiết sản phẩm
Place of Origin: China
Hàng hiệu: Halstec
Chứng nhận: CE、ISO
Model Number: /
Điều khoản thanh toán & vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 tấn
Giá bán: Có thể đàm phán
chi tiết đóng gói: Pallet gỗ hoặc thùng carton
Delivery Time: 30 days after advanced payment
Payment Terms: T/T, LC or negotiation
Supply Ability: 50 sets per month
Cân nặng: |
Thay đổi tùy thuộc vào phần |
Tuổi thọ sử dụng: |
Cuộc sống dịch vụ phụ thuộc vào tình hình ứng dụng |
Được sử dụng cho: |
Là vật liệu chịu lửa được sử dụng trong ngành nhiệt độ cao |
Chức năng: |
Vật Liệu Chịu Lửa Dùng Trong Ngành Công Nghiệp Nhiệt Độ Cao. |
Khả năng tương thích: |
Tương thích |
Tên phụ tùng: |
gạch chịu lửa |
Cân nặng: |
Thay đổi tùy thuộc vào phần |
Tuổi thọ sử dụng: |
Cuộc sống dịch vụ phụ thuộc vào tình hình ứng dụng |
Được sử dụng cho: |
Là vật liệu chịu lửa được sử dụng trong ngành nhiệt độ cao |
Chức năng: |
Vật Liệu Chịu Lửa Dùng Trong Ngành Công Nghiệp Nhiệt Độ Cao. |
Khả năng tương thích: |
Tương thích |
Tên phụ tùng: |
gạch chịu lửa |
Gạch chịu lửa từ Shandong Halste Engineering Co., Ltd. là sản phẩm chịu nhiệt độ cao được sản xuất bằng cách trộn đất sét mềm và clinker đất sét cứng theo tỷ lệ chính xác, tạo hình dưới áp suất cao và nung ở nhiệt độ cao. Những viên gạch này mang lại độ bền vượt trội, khả năng chống sốc nhiệt và độ bền cơ học, khiến chúng trở thành lựa chọn ưu tiên để lót các lò công nghiệp và thiết bị nhiệt. Có sẵn trong nhiều hình dạng và vật liệu khác nhau—bao gồm đất sét, nhôm cao, silicon, magiê và corundum—gạch chịu lửa của chúng tôi được thiết kế để chịu được các điều kiện hoạt động khắc nghiệt trong khi vẫn duy trì tính toàn vẹn cấu trúc. Với các đặc tính như độ bền nhiệt độ cao, chống mài mòn, chống ăn mòn và độ chảy thấp, chúng mang lại hiệu suất đáng tin cậy trên nhiều ngành công nghiệp.
![]()
![]()
| Mục/Cấp | Gạch chịu lửa đất sét | Gạch chịu lửa cao nhôm | |||||
| HSTN-30 | HSTN-38 | HSTN-42 | HSTG-55 | HSTG-65 | HSTG-75 | ||
| Hàm lượng hóa chất (%) | Al2O3 | 30 | 38 | 42 | 55 | 65 | 75 |
| Fe2O3≤ | 2.5 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | |
| Độ chịu lửa | SK | 32 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 |
| °C | 1710 | 1750 | 1770 | 1790 | 1825 | 1850 | |
| 0.2Mpa,T2(°C) Độ chịu lửa dưới tải trọng≥ |
1350 | 1400 | 1450 | 1500 | 1530 | 1560 | |
| Độ rỗng biểu kiến≤(%) | 24 | 22 | 22 | 22 | 22 | 22 | |
| Mật độ khối (g/cm3) | 2.0~2.1 | 2.1~2.2 | 2.2~2.3 | 2.2~2.4 | 2.3~2.6 | 2.4~2.6 | |
| Độ bền nén nguội≥(Mpa) | 25 | 35 | 40 | 45 | 50 | 55 | |
| Thay đổi tuyến tính vĩnh viễn (%) 1500°C×2Giờ | 0~.0.4 1350°C×2Giờ |
0~-0.3 1400°C×2Giờ |
0~-0.2 | 0~-0.2 | 0~-0.2 | 0~-0.2 | |
![]()
Độ bền nhiệt độ cao: Duy trì tính toàn vẹn cấu trúc dưới nhiệt độ khắc nghiệt.
Khả năng chống sốc nhiệt: Chịu được các chu kỳ làm mát và gia nhiệt nhanh chóng mà không bị nứt.
Chống mài mòn: Khả năng chống mài mòn tuyệt vời cho tuổi thọ cao.
Chống ăn mòn: Chống lại sự tấn công hóa học từ xỉ và khí.
Đặc tính chống bong tróc: Giảm thiểu sự bong tróc trong quá trình chu kỳ nhiệt.
Độ bền cơ học cao: Độ bền nén nguội vượt trội cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.
Độ chảy thấp: Biến dạng tối thiểu dưới tải trọng ở nhiệt độ cao.
![]()
Gạch chịu lửa được sử dụng rộng rãi để lót và thiết bị nhiệt trong nhiều loại lò và lò công nghiệp:
Ngành luyện kim: Lò cao, lò gió nóng, lò sưởi, lò điện ferro, thùng thép, hệ thống đúc thép
Ngành cốc hóa: Lò cốc, lò carbon
Ngành gốm sứ: Lò hầm, lò con lăn
Ngành thủy tinh: Lò thủy tinh, bể nóng chảy
Ngành xi măng: Lò xi măng, lò quay, lò đứng
Ngành điện: Lò hơi, thiết bị nhà máy điện
Ngành hóa chất: Lò phản ứng hóa học và các đơn vị xử lý nhiệt độ cao
Vật liệu xây dựng: Các thiết bị nhiệt công nghiệp khác nhau
Các ngành được phục vụ bao gồm luyện kim, kỹ thuật hóa học, gốm sứ, cốc hóa, carbon, đúc, máy móc, điện, vật liệu xây dựng và dầu mỏ.
![]()
Q1: Sự khác biệt giữa gạch chịu lửa đất sét và gạch chịu lửa cao nhôm là gì?
A1: Gạch chịu lửa đất sét (dòng HSTN) chứa 30-42% Al₂O₃ và phù hợp với các ứng dụng nhiệt độ cao thông thường lên đến 1770°C. Gạch cao nhôm (dòng HSTG) chứa 55-75% Al₂O₃, mang lại khả năng chịu lửa cao hơn (lên đến 1850°C), khả năng chịu tải tốt hơn và khả năng chống ăn mòn xỉ vượt trội, làm cho chúng lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe hơn.
Q2: Công ty bạn còn cung cấp những sản phẩm chịu lửa nào khác?
A2: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại vật liệu cách nhiệt chịu lửa công nghiệp, bao gồm bông sợi gốm, chăn, tấm, module, bộ phận không đều, vật liệu phủ và sản phẩm hàng hải.
Q3: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?
A3: Chúng tôi không có MOQ nghiêm ngặt và có thể đáp ứng các đơn đặt hàng cho các quy mô dự án khác nhau. Giá cuối cùng sẽ phụ thuộc vào số lượng đặt hàng.
Q4: Chúng tôi có thể đến thăm nhà máy của bạn ở Trung Quốc không?
A4: Tuyệt đối! Bạn luôn được chào đón đến thăm nhà máy của chúng tôi. Vui lòng liên hệ trước với chúng tôi để lên lịch tham quan.